XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

再接再厉 đọc là zài jiē zài lì, nghĩa là tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

再接再厉【再接再厲】

[zài jiē zài lì] [再 接 再 厉]

tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì; nỗ lực không ngừng

比喻继续努力,再加把劲。

希望你在新学期里再接再厉,取得更优异的成绩。

xī wàng nǐ zài xīn xué qī lǐ zài jiē zài lì, qǔ dé gèng yōu yì de chéng jì.

Hy vọng em trong học kỳ mới tiếp tục phấn đấu, đạt thành tích xuất sắc hơn.

太感谢您了,我会再接再厉,把这个项目圆满完成。

tài gǎn xiè nín le, wǒ huì zài jiē zài lì, bǎ zhè ge xiàng mù yuán mǎn wán chéng.

Cảm ơn thầy rất nhiều, em sẽ tiếp tục cố gắng, hoàn thành trọn vẹn dự án này.

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

Hỏi đáp về từ 再接再厉

再接再厉 nghĩa là gì?

再接再厉 (zài jiē zài lì) nghĩa là tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 再接再厉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 再, 接, 再, 厉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.