XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 厉 đọc là lì, nghĩa là nghiêm khắc; nghiêm trọng. Thuộc bộ Hán 厂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厉

[lì]

nghiêm khắc; nghiêm trọng

我咳嗽得厉害,不想上体育课。

wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.

Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

海关严厉打击走私水货的行为。

hǎi guān yán lì dǎ jī zǒu sī shuǐ huò de xíng wéi.

Hải quan xử lý nghiêm khắc các hành vi buôn lậu hàng trôi nổi không giấy phép.

真的吗?太棒了!你太厉害了!

zhēn de ma? tài bàng le! nǐ tài lì hài le!

Thật không? Tuyệt quá! Cậu giỏi quá đi!

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语

Hỏi đáp về chữ 厉

厉 nghĩa là gì?

厉 (lì) nghĩa là nghiêm khắc; nghiêm trọng.

Cách viết chữ 厉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 厉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 厉 thuộc bộ Hán (厂).

Chữ 厉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 严厉 (yán lì) – nghiêm khắc; 厉害 (lì hai) – lợi hại; 再接再厉 (zài jiē zài lì) – tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); 凄厉 (qī lì) – âm thanh tang thương; 凌厉 (líng lì) – nhanh và mãnh liệt; 厉声 (lì shēng) – giọng nghiêm khắc.