XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

从严 đọc là cóng yán, nghĩa là nghiêm khắc; nghiêm ngặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

从严

[cóng yán] [从 严]

nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh

对,制度从严才能维护科研尊严,你下午草拟一份新规范吧。

duì, zhì dù cóng yán cái néng wéi hù kē yán zūn yán, nǐ xià wǔ cǎo nǐ yí fèn xīn guī fàn ba.

Đúng, quy chế nghiêm khắc mới giữ được phẩm giá nghiên cứu, chiều nay em soạn thảo một bản quy phạm mới nhé.

Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật

主管机关决定从严处分负责人。

zhǔ guǎn jī guān jué dìng cóng yán chǔ fèn fù zé rén.

Cơ quan chủ quản quyết định xử lý kỷ luật nghiêm khắc người chịu trách nhiệm.

这是必须的。下周一官网就会公示第一阶段里程碑,欢迎您届时带着大家一起从严把关。

zhè shì bì xū de. xià zhōu yī guān wǎng jiù huì gōng shì dì yī jiē duàn lǐ chéng bēi, huān yíng nín jiè shí dài zhe dà jiā yì qǐ cóng yán bǎ guān.

Điều này là tất nhiên. Thứ Hai tuần tới trang web chính thức sẽ niêm yết các mốc quan trọng giai đoạn một, hoan nghênh anh lúc đó cùng mọi người nghiêm khắc giám sát.

Trong bài: Phản hồi chỉ trích công khai một cách bình tĩnh

Hỏi đáp về từ 从严

从严 nghĩa là gì?

从严 (cóng yán) nghĩa là nghiêm khắc; nghiêm ngặt.

Cách viết 从严 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 从, 严 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 从严?

Thường gặp: 从严惩处 (cóng yán chéng chǔ) – xử lý nghiêm khắc (thành ngữ); 从难从严 (cóng nán cóng yán) – nghiêm ngặt và chặt chẽ (thành ngữ).