XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

演奏者 đọc là yǎn zòu zhě, nghĩa là người biểu diễn; nhạc công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

演奏者

[yǎn zòu zhě] [演 奏 者]

người biểu diễn; nhạc công

音乐会进入尾声,观众们纷纷起立鼓掌,向演奏者表示感谢。

yīn yuè huì jìn rù wěi shēng, guān zhòng men fēn fēn qǐ lì gǔ zhǎng, xiàng yǎn zòu zhě biǎo shì gǎn xiè.

Buổi hòa nhạc bước vào đoạn kết, khán giả lần lượt đứng dậy vỗ tay bày tỏ lòng biết ơn đến các nghệ sĩ.

Hỏi đáp về từ 演奏者

演奏者 nghĩa là gì?

演奏者 (yǎn zòu zhě) nghĩa là người biểu diễn; nhạc công.

Cách viết 演奏者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 演, 奏, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.