XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身手 đọc là shēn shǒu, nghĩa là kỹ năng; tài năng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 身手

身手 nghĩa là gì?

身手 (shēn shǒu) nghĩa là kỹ năng; tài năng.

Cách viết 身手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 身手?

Thường gặp: 一展身手 (yī zhǎn shēn shǒu) – thể hiện tài năng của một người; 初试身手 (chū shì shēn shǒu) – thử làm gì; 大显身手 (dà xiǎn shēn shǒu) – (thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình; 身手敏捷 (shēn shǒu mǐn jié) – nhanh nhẹn.