XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

身手敏捷 đọc là shēn shǒu mǐn jié, nghĩa là nhanh nhẹn; linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

身手敏捷

[shēn shǒu mǐn jié] [身 手 敏 捷]

nhanh nhẹn; linh hoạt; khéo léo

这位运动员身手敏捷,在比赛中轻松躲开了对手的攻击。

zhè wèi yùn dòng yuán shēn shǒu mǐn jié, zài bǐ sài zhōng qīng sōng duǒ kāi le duì shǒu de gōng jī.

Vận động viên này nhanh nhẹn, dễ dàng né tránh đòn tấn công của đối thủ trong thi đấu.

Hỏi đáp về từ 身手敏捷

身手敏捷 nghĩa là gì?

身手敏捷 (shēn shǒu mǐn jié) nghĩa là nhanh nhẹn; linh hoạt.

Cách viết 身手敏捷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 身, 手, 敏, 捷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.