XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

初试身手 đọc là chū shì shēn shǒu, nghĩa là thử làm gì; thử sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 初试身手

初试身手 nghĩa là gì?

初试身手 (chū shì shēn shǒu) nghĩa là thử làm gì; thử sức.

Cách viết 初试身手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 初, 试, 身, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.