XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学艺 đọc là xué yì, nghĩa là học một kỹ năng hoặc nghệ thuật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

学艺【學藝】

[xué yì] [HỌC 艺]

học một kỹ năng hoặc nghệ thuật

学习技艺、手艺或艺术技能。

他从小去北京学艺,终于成为著名的京剧演员。

tā cóng xiǎo qù běi jīng xué yì, zhōng yú chéng wéi zhù míng de jīng jù yǎn yuán.

Anh ấy từ nhỏ đã đến Bắc Kinh học nghề, cuối cùng trở thành diễn viên Kinh kịch nổi tiếng.

他跟从师傅学艺多年,终于成为合格的徒弟。

tā gēn cóng shī fu xué yì duō nián, zhōng yú chéng wéi hé gé de tú dì.

Anh ấy theo sư phụ học nghề nhiều năm, cuối cùng đã trở thành người học việc đạt chuẩn.

Hỏi đáp về từ 学艺

学艺 nghĩa là gì?

学艺 (xué yì) nghĩa là học một kỹ năng hoặc nghệ thuật. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 学艺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 艺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.