教育工作者
[jiào yù gōng zuò zhě] [教 育 工 作 者]
nhà giáo dục
王老师是一位卓越的教育工作者。
wáng lǎo shī shì yí wèi zhuó yuè de jiào yù gōng zuò zhě.Thầy Vương là một nhà giáo dục ưu tú.
教育工作者 đọc là jiào yù gōng zuò zhě, nghĩa là nhà giáo dục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiào yù gōng zuò zhě] [教 育 工 作 者]
nhà giáo dục
王老师是一位卓越的教育工作者。
wáng lǎo shī shì yí wèi zhuó yuè de jiào yù gōng zuò zhě.Thầy Vương là một nhà giáo dục ưu tú.
教育工作者 (jiào yù gōng zuò zhě) nghĩa là nhà giáo dục.
Viết lần lượt từng chữ 教, 育, 工, 作, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.