XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游历 đọc là yóu lì, nghĩa là du lịch; đi du lịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

游历

[yóu lì] [游 历]

du lịch; đi du lịch

他一生游历了无数的名胜山川。

tā yì shēng yóu lì le wú shù de míng shèng shān chuān.

Cả đời ông ấy đã du ngoạn qua vô số danh lam thắng cảnh núi sông.

Hỏi đáp về từ 游历

游历 nghĩa là gì?

游历 (yóu lì) nghĩa là du lịch; đi du lịch.

Cách viết 游历 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 历 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.