XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旅行团 đọc là lǚ xíng tuán, nghĩa là đoàn du lịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旅行团

[lǚ xíng tuán] [旅 行 团]

đoàn du lịch

导游提醒所有旅行团员在参观过程中不要单独行动。

dǎo yóu tí xǐng suǒ yǒu lǚ xíng tuán yuán zài cān guān guò chéng zhōng bú yào dān dú xíng dòng.

Hướng dẫn viên nhắc nhở các thành viên trong đoàn du lịch không tự ý tách đoàn trong quá trình tham quan.

Hỏi đáp về từ 旅行团

旅行团 nghĩa là gì?

旅行团 (lǚ xíng tuán) nghĩa là đoàn du lịch.

Cách viết 旅行团 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旅, 行, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.