XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旅行社 đọc là lǚ xíng shè, nghĩa là công ty du lịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

旅行社

[lǚ xíng shè] [旅 行 社]

công ty du lịch

专门为旅游者提供服务的机构。

我在一家旅行社工作。

wǒ zài yì jiā lǚ xíng shè gōng zuò.

Tôi làm việc ở một công ty du lịch.

她是这家旅行社的金牌导游。

tā shì zhè jiā lǚ xíng shè de jīn pái dǎo yóu.

Cô ấy là hướng dẫn viên xuất sắc nhất của công ty du lịch này.

旅行社各出奇招,积极招揽计划暑期出游的旅客。

lǚ xíng shè gè chū qí zhāo, jī jí zhāo lǎn jì huà shǔ qī chū yóu de lǚ kè.

Các công ty du lịch thi nhau tung chiêu độc để tích cực lôi kéo du khách có kế hoạch đi chơi hè.

Hỏi đáp về từ 旅行社

旅行社 nghĩa là gì?

旅行社 (lǚ xíng shè) nghĩa là công ty du lịch. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 旅行社 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旅, 行, 社 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.