XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旅程 đọc là lǚ chéng, nghĩa là hành trình; chuyến đi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

旅程

[lǚ chéng] [旅 程]

hành trình; chuyến đi

旅行的路程或进程

祝你开启一段愉快的人生新旅程。

zhù nǐ kāi qǐ yí duàn yú kuài de rén shēng xīn lǚ chéng.

Chúc bạn bắt đầu một hành trình mới của cuộc đời thật vui vẻ.

探索知识的旅程永远没有尽头。

tàn suǒ zhī shi de lǚ chéng yǒng yuǎn méi yǒu jìn tóu.

Hành trình khám phá tri thức không bao giờ có điểm dừng.

他把人生的旅程比喻为爬山。

tā bǎ rén shēng de lǚ chéng bǐ yù wèi pá shān.

Anh ấy ví hành trình cuộc đời như việc leo núi.

Hỏi đáp về từ 旅程

旅程 nghĩa là gì?

旅程 (lǚ chéng) nghĩa là hành trình; chuyến đi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 旅程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旅, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旅程?

Thường gặp: 旅程表 (lǚ chéng biǎo) – lịch trình.