XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

征程 đọc là zhēng chéng, nghĩa là hành trình; cuộc thám hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

征程

[zhēng chéng] [征 程]

hành trình; cuộc thám hiểm; chuyến đi

我们要发扬优良传统,在新征程上继往开来。

wǒ men yào fā yáng yōu liáng chuán tǒng, zài xīn zhēng chéng shàng jì wǎng kāi lái.

Chúng ta phải phát huy truyền thống tốt đẹp, kế thừa quá khứ mở ra tương lai trên chặng đường mới.

他带着理想远赴海外,开启鹏程万里新征程。

tā dài zhe lǐ xiǎng yuǎn fù hǎi wài, kāi qǐ péng chéng wàn lǐ xīn zhēng chéng.

Anh mang theo lý tưởng ra nước ngoài, mở ra chặng đường mới xán lạn.

Hỏi đáp về từ 征程

征程 nghĩa là gì?

征程 (zhēng chéng) nghĩa là hành trình; cuộc thám hiểm.

Cách viết 征程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 征, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.