航向 đọc là háng xiàng, nghĩa là hành trình; hướng (mà tàu hoặc máy bay đang đi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 航向
航向 nghĩa là gì?
航向 (háng xiàng) nghĩa là hành trình; hướng (mà tàu hoặc máy bay đang đi).
Cách viết 航向 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 航, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.