旅游团
[lǚ yóu tuán] [旅 游 团]
đoàn du lịch
这个旅游团共有二十个人。
zhè ge lǚ yóu tuán gòng yǒu èr shí gè rén.Đoàn du lịch này có tổng cộng hai mươi người.
旅游团 đọc là lǚ yóu tuán, nghĩa là đoàn du lịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ yóu tuán] [旅 游 团]
đoàn du lịch
这个旅游团共有二十个人。
zhè ge lǚ yóu tuán gòng yǒu èr shí gè rén.Đoàn du lịch này có tổng cộng hai mươi người.
旅游团 (lǚ yóu tuán) nghĩa là đoàn du lịch.
Viết lần lượt từng chữ 旅, 游, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.