XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旅游团 đọc là lǚ yóu tuán, nghĩa là đoàn du lịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旅游团

[lǚ yóu tuán] [旅 游 团]

đoàn du lịch

这个旅游团共有二十个人。

zhè ge lǚ yóu tuán gòng yǒu èr shí gè rén.

Đoàn du lịch này có tổng cộng hai mươi người.

Hỏi đáp về từ 旅游团

旅游团 nghĩa là gì?

旅游团 (lǚ yóu tuán) nghĩa là đoàn du lịch.

Cách viết 旅游团 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旅, 游, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.