XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

徒步旅行 đọc là tú bù lǚ xíng, nghĩa là đi bộ đường dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

徒步旅行

[tú bù lǚ xíng] [徒 步 旅 行]

đi bộ đường dài

地图上红色的标记代表本次徒步旅行的终点。

dì tú shàng hóng sè de biāo jì dài biǎo běn cì tú bù lǚ xíng de zhōng diǎn.

Ký hiệu màu đỏ trên bản đồ đại diện cho điểm kết thúc của chuyến đi bộ đường dài lần này.

徒步旅行不仅能强健体魄,还能让人深刻领略大自然的美丽。

tú bù lǚ xíng bù jǐn néng qiáng jiàn tǐ pò, hái néng ràng rén shēn kè lǐng lüè dà zì rán de měi lì.

Du lịch đi bộ đường dài không chỉ giúp rèn luyện thể lực mà còn giúp con người cảm nhận sâu sắc vẻ đẹp của thiên nhiên.

Hỏi đáp về từ 徒步旅行

徒步旅行 nghĩa là gì?

徒步旅行 (tú bù lǚ xíng) nghĩa là đi bộ đường dài.

Cách viết 徒步旅行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 徒, 步, 旅, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.