土狗 đọc là tǔ gǒu, nghĩa là chó địa phương; dế nhũi (từ thông tục chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa 蝼蛄 (lóu gū)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 土狗
土狗 nghĩa là gì?
土狗 (tǔ gǒu) nghĩa là chó địa phương; dế nhũi (từ thông tục chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa 蝼蛄 (lóu gū)).
Cách viết 土狗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 土, 狗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 土狗?
Thường gặp: 台湾土狗 (tái wān tǔ gǒu) – Chó núi Đài Loan, một giống chó bản địa Đài Loan.