XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遛弯 đọc là liù wān, nghĩa là (phương ngữ) đi dạo; đi tản bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遛弯

[liù wān] [遛 弯]

(phương ngữ) đi dạo; đi tản bộ

他喜欢在河边遛弯儿。

tā xǐ huan zài hé biān liú wān r.

Anh ấy thích đi dạo dọc bờ sông.

Hỏi đáp về từ 遛弯

遛弯 nghĩa là gì?

遛弯 (liù wān) nghĩa là (phương ngữ) đi dạo; đi tản bộ.

Cách viết 遛弯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遛, 弯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 遛弯?

Thường gặp: 遛弯儿 (liù wān r) – biến thể er hoá của 遛弯 (liù wān).