XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闲逛 đọc là xián guàng, nghĩa là đi dạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闲逛

[xián guàng] [闲 逛]

đi dạo

他在陌生的城市里四处闲逛。

tā zài mò shēng de chéng shì lǐ sì chù xián guàng.

Anh ấy đi dạo loanh quanh khắp nơi trong thành phố xa lạ.

Hỏi đáp về từ 闲逛

闲逛 nghĩa là gì?

闲逛 (xián guàng) nghĩa là đi dạo.

Cách viết 闲逛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闲, 逛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.