蹓
[liù]
đi dạo; dắt ngựa đi dạo
Chữ 蹓 đọc là liù, nghĩa là đi dạo; dắt ngựa đi dạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liù]
đi dạo; dắt ngựa đi dạo
蹓 (liù) nghĩa là đi dạo; dắt ngựa đi dạo.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蹓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.