XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漫步 đọc là màn bù, nghĩa là đi dạo; đi lang thang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漫步

[màn bù] [漫 步]

đi dạo; đi lang thang; đi bộ thư giãn

漫步在古街上,别有一番雅致。

màn bù zài gǔ jiē shàng, bié yǒu yì fān yǎ zhì.

Tản bộ trên phố cổ, có một phong vị tao nhã riêng.

一群仙鹤正在湖边优雅地漫步。

yì qún xiān hè zhèng zài hú biān yōu yǎ dì màn bù.

Một đàn sếu đầu đỏ đang tao nhã tản bộ bên bờ hồ.

太空漫步是一项非常危险的任务。

tài kōng màn bù shì yí xiàng fēi cháng wēi xiǎn de rèn wu.

Đi bộ ngoài không gian là một nhiệm vụ vô cùng nguy hiểm.

Hỏi đáp về từ 漫步

漫步 nghĩa là gì?

漫步 (màn bù) nghĩa là đi dạo; đi lang thang.

Cách viết 漫步 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漫, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 漫步?

Thường gặp: 漫步者 (màn bù zhě) – người đi dạo; 太空漫步 (tài kōng màn bù) – đi bộ trong không gian.