XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逛街 đọc là guàng jiē, nghĩa là đi dạo trên phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逛街

[guàng jiē] [逛 街]

đi dạo trên phố

逛街时要注意钱包,小心有小偷。

guàng jiē shí yào zhù yì qián bāo, xiǎo xīn yǒu xiǎo tōu.

Khi dạo phố cần chú ý ví tiền, cẩn thận có kẻ trộm.

周末我打算陪妈妈去逛街。

zhōu mò wǒ dǎ suàn péi mā ma qù guàng jiē.

Cuối tuần tôi định đi dạo phố cùng mẹ.

我讨厌在下雨天出门逛街。

wǒ tǎo yàn zài xià yǔ tiān chū mén guàng jiē.

Tôi ghét đi dạo phố vào ngày mưa.

Hỏi đáp về từ 逛街

逛街 nghĩa là gì?

逛街 (guàng jiē) nghĩa là đi dạo trên phố.

Cách viết 逛街 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逛, 街 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.