逹
[dá]
đạt tới; đạt được; thông minh
Chữ 逹 đọc là dá, nghĩa là đạt tới; đạt được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dá]
đạt tới; đạt được; thông minh
逹 (dá) nghĩa là đạt tới; đạt được.
Viết lần lượt từng nét của chữ 逹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.