XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

建成区 đọc là jiàn chéng qū, nghĩa là khu vực phát triển; khu đô thị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 建成区

建成区 nghĩa là gì?

建成区 (jiàn chéng qū) nghĩa là khu vực phát triển; khu đô thị.

Cách viết 建成区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 建, 成, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.