脆片 đọc là cuì piàn, nghĩa là snack giòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脆片
脆片 nghĩa là gì?
脆片 (cuì piàn) nghĩa là snack giòn.
Cách viết 脆片 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脆, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 脆片?
Thường gặp: 巧克力脆片 (qiǎo kè lì cuì piàn) – mảnh vụn sô-cô-la.