XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巧克力脆片 đọc là qiǎo kè lì cuì piàn, nghĩa là mảnh vụn sô-cô-la. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 巧克力脆片

巧克力脆片 nghĩa là gì?

巧克力脆片 (qiǎo kè lì cuì piàn) nghĩa là mảnh vụn sô-cô-la.

Cách viết 巧克力脆片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巧, 克, 力, 脆, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.