XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伤痛 đọc là shāng tòng, nghĩa là đau đớn (do vết thương); đau buồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伤痛

[shāng tòng] [伤 痛]

đau đớn (do vết thương); đau buồn

随着时间推移,伤痛自然而然会变淡。

suí zhe shí jiān tuī yí, shāng tòng zì rán ér rán huì biàn dàn.

Theo thời gian trôi qua, nỗi đau tự nhiên sẽ nhạt nhòa.

温暖的文字和真诚的鼓励,悄悄治愈了他内心的伤痛。

wēn nuǎn de wén zì hé zhēn chéng de gǔ lì, qiāo qiāo zhì yù le tā nèi xīn de shāng tòng.

Những dòng chữ ấm áp cùng sự khích lệ chân thành đã âm thầm chữa lành nỗi đau trong lòng anh ấy.

Hỏi đáp về từ 伤痛

伤痛 nghĩa là gì?

伤痛 (shāng tòng) nghĩa là đau đớn (do vết thương); đau buồn.

Cách viết 伤痛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伤, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.