可哀 đọc là kě āi, nghĩa là thảm thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 可哀
可哀 nghĩa là gì?
可哀 (kě āi) nghĩa là thảm thương.
Cách viết 可哀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 可, 哀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.