XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可怜兮兮 đọc là kě lián xī xī, nghĩa là thảm thương; khốn khổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 可怜兮兮

可怜兮兮 nghĩa là gì?

可怜兮兮 (kě lián xī xī) nghĩa là thảm thương; khốn khổ.

Cách viết 可怜兮兮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 怜, 兮, 兮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.