可怜兮兮
[kě lián xī xī] [可 怜 兮 兮]
thảm thương; khốn khổ
可怜兮兮 đọc là kě lián xī xī, nghĩa là thảm thương; khốn khổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě lián xī xī] [可 怜 兮 兮]
thảm thương; khốn khổ
可怜兮兮 (kě lián xī xī) nghĩa là thảm thương; khốn khổ.
Viết lần lượt từng chữ 可, 怜, 兮, 兮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.