兮
[xī]
trợ từ trong tiếng Trung cổ, tương tự như 啊
Chữ 兮 đọc là xī, nghĩa là trợ từ trong tiếng Trung cổ, tương tự như 啊. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xī]
trợ từ trong tiếng Trung cổ, tương tự như 啊
兮 (xī) nghĩa là trợ từ trong tiếng Trung cổ, tương tự như 啊.
Viết lần lượt từng nét của chữ 兮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 兮兮 (xī xī) – trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神经兮兮, 脏兮兮, 可怜兮兮…; 脏兮兮 (zāng xī xī) – bẩn; 可怜兮兮 (kě lián xī xī) – thảm thương.