XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兮兮 đọc là xī xī, nghĩa là trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神经兮兮, 脏兮兮, 可怜兮兮, và 惨兮兮. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兮兮

[xī xī] [兮 兮]

trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神经兮兮, 脏兮兮, 可怜兮兮, và 惨兮兮

Hỏi đáp về từ 兮兮

兮兮 nghĩa là gì?

兮兮 (xī xī) nghĩa là trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神经兮兮, 脏兮兮, 可怜兮兮, và 惨兮兮.

Cách viết 兮兮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兮, 兮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兮兮?

Thường gặp: 脏兮兮 (zāng xī xī) – bẩn; 可怜兮兮 (kě lián xī xī) – thảm thương.