XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

苦苦哀求 đọc là kǔ kǔ āi qiú, nghĩa là cầu xin thảm thiết; van nài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苦苦哀求

[kǔ kǔ āi qiú] [苦 苦 哀 求]

cầu xin thảm thiết; van nài

尽管被告苦苦哀求,法官依然依法做出了公正判决。

jǐn guǎn bèi gào kǔ kǔ āi qiú, fǎ guān yī rán yī fǎ zuò chū le gōng zhèng pàn jué.

Dù bị cáo van xin tha thiết, thẩm phán vẫn căn cứ theo pháp luật đưa ra phán quyết công minh.

Hỏi đáp về từ 苦苦哀求

苦苦哀求 nghĩa là gì?

苦苦哀求 (kǔ kǔ āi qiú) nghĩa là cầu xin thảm thiết; van nài.

Cách viết 苦苦哀求 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 苦, 苦, 哀, 求 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.