XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恳请 đọc là kěn qǐng, nghĩa là thỉnh cầu một cách tha thiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恳请

[kěn qǐng] [恳 请]

thỉnh cầu một cách tha thiết

我恳请宽限三天:前两天集中核实数据,最后一天全面审查报告。

wǒ kěn qǐng kuān xiàn sān tiān: qián liǎng tiān jí zhōng hé shí shù jù, zuì hòu yì tiān quán miàn shěn chá bào gào.

Em kính xin thầy gia hạn thêm ba ngày: hai ngày đầu tập trung xác minh dữ liệu, ngày cuối rà soát toàn diện báo cáo.

Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án

Hỏi đáp về từ 恳请

恳请 nghĩa là gì?

恳请 (kěn qǐng) nghĩa là thỉnh cầu một cách tha thiết.

Cách viết 恳请 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恳, 请 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.