XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气势 đọc là qì shì, nghĩa là tác phong oai nghiêm; sự cao cả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

气势【氣勢】

[qì shì] [气 势]

tác phong oai nghiêm; sự cao cả; hùng vĩ

人或事物表现出的雄壮力量与声势

黄河奔流而下,展现出磅礴宏大的气势。

huáng hé bēn liú ér xià, zhǎn xiàn chū bàng bó hóng dà de qì shì.

Sông Hoàng Hà cuồn cuộn chảy xiết, phô diễn khí thế hùng vĩ ngút trời.

他的书法气势雄浑,才气纵横。

tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.

Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.

他的文章风格挺拔,很有气势。

tā de wén zhāng fēng gé tǐng bá, hěn yǒu qì shì.

Văn phong của anh ấy mạnh mẽ cứng cáp, rất có khí thế.

持续高温天气势必增加用电负荷。

chí xù gāo wēn tiān qì shì bì zēng jiā yòng diàn fù hè.

Thời tiết nắng nóng kéo dài chắc chắn sẽ làm tăng phụ tải tiêu thụ điện.

Hỏi đáp về từ 气势

气势 nghĩa là gì?

气势 (qì shì) nghĩa là tác phong oai nghiêm; sự cao cả. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 气势 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气势?

Thường gặp: 气势凌人 (qì shì líng rén) – ngạo mạn và hống hách; 气势宏伟 (qì shì hóng wěi) – oai vệ; 气势汹汹 (qì shì xiōng xiōng) – hung hăng.