光荣革命
[guāng róng gé mìng] [光 荣 革 命]
Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688)
光荣革命 đọc là guāng róng gé mìng, nghĩa là Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guāng róng gé mìng] [光 荣 革 命]
Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688)
光荣革命 (guāng róng gé mìng) nghĩa là Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688).
Viết lần lượt từng chữ 光, 荣, 革, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.