XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工业革命 đọc là gōng yè gé mìng, nghĩa là Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

工业革命

[gōng yè gé mìng] [工 业 革 命]

Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830

工业革命极大地提高了生产力。

gōng yè gé mìng jí dà dì tí gāo le shēng chǎn lì.

Cách mạng công nghiệp đã nâng cao mạnh mẽ năng suất lao động.

这座城市被称为工业革命的摇篮。

zhè zuò chéng shì bèi chēng wéi gōng yè gé mìng de yáo lán.

Thành phố này được gọi là cái nôi của cuộc cách mạng công nghiệp.

资本主义在工业革命后得到了迅速发展。

zī běn zhǔ yì zài gōng yè gé mìng hòu dé dào le xùn sù fā zhǎn.

Chủ nghĩa tư bản phát triển nhanh chóng sau cách mạng công nghiệp.

Hỏi đáp về từ 工业革命

工业革命 nghĩa là gì?

工业革命 (gōng yè gé mìng) nghĩa là Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830.

Cách viết 工业革命 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 业, 革, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.