XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汤武革命 đọc là tāng wǔ gé mìng, nghĩa là Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商汤 (shāng tāng), của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương bởi người sáng lập triều Chu, vua Vũ 周武王 (zhōu wǔ wáng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

汤武革命

[tāng wǔ gé mìng] [汤 武 革 命]

Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商汤 (shāng tāng), của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương bởi người sáng lập triều Chu, vua Vũ 周武王 (zhōu wǔ wáng)

Hỏi đáp về từ 汤武革命

汤武革命 nghĩa là gì?

汤武革命 (tāng wǔ gé mìng) nghĩa là Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商汤 (shāng tāng), của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương bởi người sáng lập triều Chu, vua Vũ 周武王 (zhōu wǔ wáng).

Cách viết 汤武革命 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汤, 武, 革, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.