革命家 đọc là gé mìng jiā, nghĩa là nhà cách mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 革命家
革命家 nghĩa là gì?
革命家 (gé mìng jiā) nghĩa là nhà cách mạng.
Cách viết 革命家 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 革, 命, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.