XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

橙红色 đọc là chéng hóng sè, nghĩa là màu đỏ cam; màu cam đậm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

橙红色

[chéng hóng sè] [橙 红 色]

màu đỏ cam; màu cam đậm

傍晚时分,天边的晚霞把整片天空染成了橙红色。

bàng wǎn shí fēn, tiān biān de wǎn xiá bǎ zhěng piàn tiān kōng rǎn chéng le chéng hóng sè.

Lúc chiều tà, ráng chiều nhuộm cả bầu trời thành màu cam đỏ.

Hỏi đáp về từ 橙红色

橙红色 nghĩa là gì?

橙红色 (chéng hóng sè) nghĩa là màu đỏ cam; màu cam đậm.

Cách viết 橙红色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 橙, 红, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.