橙红色
[chéng hóng sè] [橙 红 色]
màu đỏ cam; màu cam đậm
傍晚时分,天边的晚霞把整片天空染成了橙红色。
bàng wǎn shí fēn, tiān biān de wǎn xiá bǎ zhěng piàn tiān kōng rǎn chéng le chéng hóng sè.Lúc chiều tà, ráng chiều nhuộm cả bầu trời thành màu cam đỏ.
橙红色 đọc là chéng hóng sè, nghĩa là màu đỏ cam; màu cam đậm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng hóng sè] [橙 红 色]
màu đỏ cam; màu cam đậm
傍晚时分,天边的晚霞把整片天空染成了橙红色。
bàng wǎn shí fēn, tiān biān de wǎn xiá bǎ zhěng piàn tiān kōng rǎn chéng le chéng hóng sè.Lúc chiều tà, ráng chiều nhuộm cả bầu trời thành màu cam đỏ.
橙红色 (chéng hóng sè) nghĩa là màu đỏ cam; màu cam đậm.
Viết lần lượt từng chữ 橙, 红, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.