XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 橙 đọc là chéng, nghĩa là quả cam; cây cam. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

橙

[chéng]

quả cam; cây cam; màu cam

常绿乔木或其果实,也可指橙色。

这种橙的味道非常甜,汁水也很充足。

zhè zhǒng chéng de wèi dào fēi cháng tián, zhī shuǐ yě hěn chōng zú.

Loại cam này có vị rất ngọt, nước cũng rất nhiều.

这家餐厅的橙汁口感非常纯正。

zhè jiā cān tīng de chéng zhī kǒu gǎn fēi cháng chún zhèng.

Nước cam của nhà hàng này có vị rất nguyên chất.

早上喝一杯鲜榨橙汁对身体很好。

zǎo shàng hē yì bēi xiān zhà chéng zhī duì shēn tǐ hěn hǎo.

Uống một ly nước cam tươi vào buổi sáng rất tốt cho sức khỏe.

每天早上我都会自己榨一杯新鲜的橙汁。

měi tiān zǎo shàng wǒ dōu huì zì jǐ zhà yì bēi xīn xiān de chéng zhī.

Mỗi buổi sáng tôi đều tự ép một cốc nước cam tươi.

Hỏi đáp về chữ 橙

橙 nghĩa là gì?

橙 (chéng) nghĩa là quả cam; cây cam. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 橙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 橙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 橙 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 橙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 橙汁 (chéng zhī) – nước ép cam; 柳橙 (liǔ chéng) – quả cam; 橙剂 (chéng jì) – chất độc da cam (thuốc diệt cỏ); 橙子 (chéng zi) – quả cam; 橙皮 (chéng pí) – vỏ cam; 橙色 (chéng sè) – màu cam.