XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

柳丁 đọc là liǔ dīng, nghĩa là quả cam (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 柳丁

柳丁 nghĩa là gì?

柳丁 (liǔ dīng) nghĩa là quả cam (Đài Loan).

Cách viết 柳丁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 柳, 丁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 柳丁?

Thường gặp: 柳丁氨醇 (liǔ dīng ān chún) – albuterol (còn gọi là proventil, salbutamol, ventolin), thuốc hen su….