XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

橙色 đọc là chéng sè, nghĩa là màu cam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 橙色

橙色 nghĩa là gì?

橙色 (chéng sè) nghĩa là màu cam.

Cách viết 橙色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 橙, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 橙色?

Thường gặp: 橙色剂 (chéng sè jì) – Chất độc da cam (thuốc diệt cỏ); 橙色战剂 (chéng sè zhàn jì) – Chất độc da cam (thuốc diệt cỏ).