橙色
[chéng sè] [橙 色]
màu cam
橙色 đọc là chéng sè, nghĩa là màu cam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
橙色 (chéng sè) nghĩa là màu cam.
Viết lần lượt từng chữ 橙, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 橙色剂 (chéng sè jì) – Chất độc da cam (thuốc diệt cỏ); 橙色战剂 (chéng sè zhàn jì) – Chất độc da cam (thuốc diệt cỏ).