XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

橙皮 đọc là chéng pí, nghĩa là vỏ cam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 橙皮

橙皮 nghĩa là gì?

橙皮 (chéng pí) nghĩa là vỏ cam.

Cách viết 橙皮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 橙, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 橙皮?

Thường gặp: 橙皮果酱 (chéng pí guǒ jiàng) – mứt vỏ cam.