深红色
[shēn hóng sè] [深 红 色]
đỏ đậm; đỏ thẫm; đỏ tươi
她涂了深红色的口红,嘴唇显得格外迷人。
tā tú le shēn hóng sè de kǒu hóng, zuǐ chún xiǎn de gé wài mí rén.Cô ấy thoa son đỏ đậm, đôi môi trông vô cùng quyến rũ.
深红色 đọc là shēn hóng sè, nghĩa là đỏ đậm; đỏ thẫm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn hóng sè] [深 红 色]
đỏ đậm; đỏ thẫm; đỏ tươi
她涂了深红色的口红,嘴唇显得格外迷人。
tā tú le shēn hóng sè de kǒu hóng, zuǐ chún xiǎn de gé wài mí rén.Cô ấy thoa son đỏ đậm, đôi môi trông vô cùng quyến rũ.
深红色 (shēn hóng sè) nghĩa là đỏ đậm; đỏ thẫm.
Viết lần lượt từng chữ 深, 红, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.