XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冷清 đọc là lěng qīng, nghĩa là lạnh lẽo và vắng vẻ; hoang vắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 冷清

冷清 nghĩa là gì?

冷清 (lěng qīng) nghĩa là lạnh lẽo và vắng vẻ; hoang vắng.

Cách viết 冷清 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冷, 清 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冷清?

Thường gặp: 冷清清 (lěng qīng qīng) – vắng vẻ; 冷冷清清 (lěng lěng qīng qīng) – vắng vẻ.