火药味 đọc là huǒ yào wèi, nghĩa là mùi thuốc súng; (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火药味
火药味 nghĩa là gì?
火药味 (huǒ yào wèi) nghĩa là mùi thuốc súng; (nghĩa bóng) giọng điệu hiếu chiến.
Cách viết 火药味 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 药, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 火药味?
Thường gặp: 火药味甚浓 (huǒ yào wèi shèn nóng) – mùi thuốc súng nồng nặc.