塑胶炸药 đọc là sù jiāo zhà yào, nghĩa là thuốc nổ dẻo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 塑胶炸药
塑胶炸药 nghĩa là gì?
塑胶炸药 (sù jiāo zhà yào) nghĩa là thuốc nổ dẻo.
Cách viết 塑胶炸药 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 塑, 胶, 炸, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.