XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生日快乐 đọc là shēng rì kuài lè, nghĩa là Chúc mừng sinh nhật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生日快乐

[shēng rì kuài lè] [生 日 快 乐]

Chúc mừng sinh nhật

大卫,生日快乐!你现在忙吗?

dà wèi, shēng rì kuài lè! nǐ xiàn zài máng ma?

Đại Vệ, sinh nhật vui vẻ! Cậu bây giờ bận không?

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

亲爱的朋友,祝你生日快乐!

qīn ài de péng yǒu, zhù nǐ shēng rì kuài lè!

Bạn thân yêu, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

我一定去,生日快乐,小明!

wǒ yí dìng qù, shēng rì kuài lè, xiǎo míng!

Mình nhất định sẽ đến, chúc mừng sinh nhật, Tiểu Minh!

Trong bài: Mời dự sinh nhật

Hỏi đáp về từ 生日快乐

生日快乐 nghĩa là gì?

生日快乐 (shēng rì kuài lè) nghĩa là Chúc mừng sinh nhật.

Cách viết 生日快乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 日, 快, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.