XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气息 đọc là qì xī, nghĩa là hơi thở; mùi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

气息

[qì xī] [气 息]

hơi thở; mùi; mùi hương

呼吸的气或某种氛围

步入古老的小镇,迎面扑来浓郁的文化气息。

bù rù gǔ lǎo de xiǎo zhèn, yíng miàn pū lái nóng yù de wén huà qì xī.

Bước vào thị trấn cổ, luồng không khí đậm chất văn hóa ùa vào mặt.

好问题。关键在于不能让商业喧宾夺主,必须保留原住民的生活气息。

hǎo wèn tí. guān jiàn zài yú bù néng ràng shāng yè xuān bīn duó zhǔ, bì xū bǎo liú yuán zhù mín de shēng huó qì xī.

Câu hỏi hay. Mấu chốt là không được để thương mại lấn lướt chủ thể, phải giữ được hơi thở cuộc sống của dân bản địa.

Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại

好主意!低干预的生态游结合本土文化,能最大程度保留原汁原味的生活气息。

hǎo zhǔ yì! dī gān yù de shēng tài yóu jié hé běn tǔ wén huà, néng zuì dà chéng dù bǎo liú yuán zhī yuán wèi de shēng huó qì xī.

Ý hay! Du lịch sinh thái ít can thiệp kết hợp văn hóa bản địa có thể giữ lại tối đa hơi thở cuộc sống nguyên bản.

Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản

这家书店充满了浓厚的文艺气息。

zhè jiā shū diàn chōng mǎn le nóng hòu de wén yì qì xī.

Hiệu sách này ngập tràn bầu không khí nghệ thuật đậm đà.

Hỏi đáp về từ 气息

气息 nghĩa là gì?

气息 (qì xī) nghĩa là hơi thở; mùi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 气息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气息?

Thường gặp: 气息奄奄 (qì xī yǎn yǎn) – chỉ còn thoi thóp (thành ngữ).